Các bài tập ôn luyện các chủ điểm kiến thức khác thường gặp trong đề thi Tiếng Anh THPT QG qua các năm: Bài tập Tình huống - Đưa lời mời và Đáp lại Chào hỏi - Greetings Cảm ơn, xin lỗi - Thanking and Apologizing Khuyên nhủ - Advice Đưa đề nghị và đồng ý/từ chối - Suggestions Yêu cầu - Request Bày tỏ quan điểm cá nhân - Expressing opinions Gốc > Trung học phổ thông > Tiếng Anh > Tiếng Anh 12 >. chuyên đề bài tập luyện thi THPT. Cùng tác giả. Lịch sử tải về. Ngân hàng bài tập tiếng Anh theo chuyên đề, Hanoi, Vietnam. 86,162 likes · 10 talking about this. Nơi các bạn được rèn luyện với ngân hàng bài tập tiếng Anh theo chuyên đề cực hay và bổ ích Ngân hàng bài tập tiếng Anh theo chuyên đề. July 26, 2016 ·. CƠN MƯA TÀI LIỆU TIẾNG ANH ÔN THI ĐH CHƯA TỪNG THẤY. Ai thiếu cuốn nào hay tài liệu nào thì tải về nhé! Đây là những chuyên đề do chính Ad viết trong 2 năm vừa qua bao phủ hầu hết mọi chuyên đề và được 3 thế 3naW. Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh là nguồn tài liệu uy tín để các sĩ tử ôn luyện và “tập dượt” trước khi chính thức bước vào kỳ thi THPT Quốc gia. Vậy cuốn sách này gồm những nội dung gì, ưu-nhược điểm và cách học hiệu quả thế nào? Hãy cùng PREP tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây nhé! Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh I. Giới thiệu tổng quan sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh 1. Thông tin chung về sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh của thầy Lưu Hoằng Trí cung cấp đầy đủ các chuyên đề tương ứng với mỗi dạng bài trong đề thi THPT Quốc gia, giúp các sĩ tử nắm vững kiến thức và cách làm hiệu quả. Tên sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh Tác giả Lưu Hoằng Trí Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội Số trang 559 Loại bìa Bìa mềm 2. Đối tượng sử dụng sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh Học sinh Học sinh cấp ba từ lớp 10 đến lớp 12 cần cuốn sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh để củng cố kiến thức và luyện tập thi THPTQG hoặc ôn thi cuối kỳ và luyện thi Học sinh giỏi. Giáo viên Sử dụng sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh để làm tài liệu hướng dẫn, tham khảo và giảng dạy cho học sinh các kiến thức trọng tâm tiếng Anh THPT và ôn thi đại học. II. Review sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh Cuốn sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh được biên soạn theo cấu trúc đề thi mới nhất do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành nhằm giúp các sĩ tử đang học cấp ba ôn luyện chuẩn bị cho kì thi quốc gia chung Tốt nghiệp Trung học phổ thông và Tuyển sinh vào các trường Đại học, Cao đẳng. Các bài tập được cung cấp theo hình thức trắc nghiệm khách quan. Cuốn sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh của thầy Lưu Hoằng Trí bao gồm các bài kiểm tra được chia thành những chuyên đề sau Chuyên đề 1 Ngữ pháp Chuyên đề 2 Từ vựng Chuyên đề 3 Ngữ âm Chuyên đề 4 Chức năng giao tiếp Chuyên đề 5 Kĩ năng viết Chuyên đề 6 Kĩ năng đọc Để chuẩn bị tốt nhất cho kì thi Đại học, sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh đã cung cấp lượng bài tập từ cơ bản đến nâng cao để học sinh nắm vững mọi mặt kiến thức, đồng thời luyện tập theo chuyên đề các dạng câu hỏi trắc nghiệm trong ma trận đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia lần lượt theo kỹ năng nhận biết, thông hiểu, vận dụng, và vận dụng cao. Hơn nữa, sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh đưa ra hệ thống các bài kiểm tra cho từng chuyên đề riêng biệt với đầy đủ các hình thức kiểm tra trắc nghiệm, sắp xếp các dạng bài tiếng Anh THPT Quốc gia một cách khoa học và đầy đủ nhất. Tất cả bài tập thực hành được biên soạn công phu, kỹ lưỡng mang tính chất khái quát cao, với đáp án chính xác và lời hướng dẫn cực kỳ chi tiết. Nhờ đó giúp học sinh dễ học và có thể hiểu thấu đáo các dạng chuyên đề trắc nghiệm khách quan, nâng cao kiến thức ngữ pháp Tiếng Anh hiệu quả. III. Ưu – nhược điểm sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh 1. Ưu điểm sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh Các chuyên đề kiến thức trong sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh được trình bày cực kỳ chi tiết cho học sinh nắm vững. Mỗi ngữ pháp đưa ra đều có ví dụ và giải thích kèm theo giúp người học hiểu rõ. Bài tập thực hành và đề thi thử đều sát với đề thi chuẩn của Bộ Giáo dục, vì thế đây là nguồn tài liệu rất đáng tin cậy cho các sĩ tử. Các phần kiến thức quan trọng được trình bày in đậm rõ ràng để người đọc dễ nắm bắt theo. 2. Nhược điểm sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh Đáp án cuối sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh chỉ đưa ra phương án đúng, không giải thích chi tiết các lựa chọn, điều này dẫn đến nhiều học sinh hoang mang đối với những câu hỏi nâng cao. Cuốn sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh Lưu Hoằng Trí chưa cung cấp chiến lược làm bài cho từng dạng bài, từng chuyên đề. IV. Hướng dẫn học sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh Ghi chép và highlight kiến thức Nếu chỉ đọc sách xuông thì việc thu nạp kiến thức của bạn sẽ không hiệu quả. Hãy ghi chép lại các kiến thức quan trọng và từ vựng, ngữ pháp mới vào một quyển vở riêng. Đồng thời, bạn có thể highlight những phần quan trọng mà mình hay sai sót hoặc nhầm lẫn vào trong sách để khi mở lại sẽ dễ dàng tìm thấy. Phân chia thời lượng hợp lý Mỗi chuyên đề trong sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh Lưu Hoằng Trí lại chia thành nhiều dạng bài nhỏ hơn, lượng kiến thức và bài tập khá nhiều. Vì thế, bạn nên chia ra mỗi chuyên đề vừa học lý thuyết và vừa làm bài thực hành trong 3 ngày. Sau 18 ngày, bạn sẽ hoàn thành xong 6 chuyên đề. Cuối cùng ôn tập lại toàn bộ kiến thức mà mình đã lưu ý và ghi chép lại trong suốt quá trình học sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh. Nhờ đến sự cố vấn của những người có chuyên môn Điểm yếu của cuốn Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh đó là không cung cấp lời giải chi tiết lý do chọn đáp án trong các bài tập, vì thế bạn nên nhờ tới sự cố vấn của những người có chuyên môn để được giải đáp và hướng dẫn chi tiết những câu nâng cao vì sao lại chọn phương án này. Tránh việc “giấu dốt” không hiểu rõ lý do làm sai nhưng không dám hỏi ai. V. Mua sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh Cuốn Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh Lưu Hoằng Trí pdf không chỉ tổng hợp kiến thức mà còn cung cấp các bài thực hành sát với đề thi thử THPT Quốc gia môn Anh chuẩn bị cho kỳ thi đại học. Chúng ta hãy đề cao tinh thần tôn trọng bản quyền tác giả bằng cách mua sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh của thầy Lưu Hoằng Trí tại các nhà sách chính hãng, các trang thương mại điện tử hoặc các website bán sách uy tín. Dưới đây PREP sẽ gợi ý cho bạn một số địa chỉ mua sách Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh uy tín Shopee TẠI ĐÂY Tiki TẠI ĐÂY Bài viết PREP đã review chi tiết cho bạn về cuốn Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh bao gồm nội dung, ưu-nhược điểm, cách học hiệu quả và hướng dẫn địa chỉ mua sách uy tín. Hãy tham khảo để ôn thi và đạt kết quả tốt nhất nhé! Đánh giá bài viết hữu ích Tú PhạmFounder/ CEO at Tú Phạm với kinh nghiệm dày dặn đã giúp hàng nghìn học sinh trên toàn quốc đạt IELTS . Thầy chính là “cha đẻ” của Prep, nhằm hiện thực hoá giấc mơ mang trải nghiệm học, luyện thi trực tuyến như thể có giáo viên giỏi kèm riêng với chi phí vô cùng hợp lý cho người học ở 64 tỉnh thành. ra đời với sứ mệnh giúp học sinh ở bất cứ đâu cũng đều nhận được chất lượng giáo dục tốt nhất với những giáo viên hàng đầu. Hãy theo dõi và cùng chinh phục mọi kỳ thi nhé ! Bài viết cùng chuyên mục Danh mục Điện - Điện tử - Viễn thông ... tranh trong mọi lĩnh vực, đặc biệt là các ngành khoa học kỹ thuật. Nhằm giúp cho sinh viên hệ đào tạo từ xa học tiếng Anh chuyên ngành điện tử viễn thông có hiệu quả, tập bài giảng tiếng Anh ... hiu qu cao hn. Tập bài giảng này rèn luyện đầy đủ các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết v dịch. Tập bài giảng cung cấp các khái niệm, cỏc vn và cách sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành viễn thông, ... hành ngôn ngữ gồm nhiều loại hình bài tập phù hợp giỳp sinh viên dễ dàng hơn trong vic s dng cỏc kin thc vin thụng, cỏc thut ng ó tớch lu c. Sau hc phn ting Anh chuyờn ngnh in t vin thụng, sinh... 160 3,713 10 Đang tải.... xem toàn văn Thông tin tài liệu Ngày đăng 11/08/2021, 1503 Đề Tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng tập hợp nhiều bài tập Tiếng Anh hay về chuyên ngành ngân hàng, giúp các bạn ôn tập Tiếng Anh hiệu quả, và đạt kết quả cao trong học tập, thi Tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng tập hợp nhiều bài tập Tiếng Anh hay về chuyên ngành ngân hàng, giúp các bạn ôn tập Tiếng Anh hiệu quả, và đạt kết quả cao trong học tập, thi cử. Bạn băn khoăn lo lắng làm để cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin Đừng lo viết đây, giới thiệu đến bạn tài liệu Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin Ngoài bạn đọc tham khảo thêm từ vựng chuyên ngành Toán học Nội dung chi tiết mời bạn theo dõi tải Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin Từ vựng số từ viết tắt thường gặp Từ vựng hệ đếm máy tính Từ vựng cấu tạo máy tính Từ vựng ngành nghề ngành IT Một số từ vựng thường gặp khác Từ vựng số từ viết tắt thường gặp Types Vocabulary Pronunciation of Meaning words BIT binary digit ASCII American Standard Code for Information Interchange /ˈbaɪnəri ˈdɪdʒɪt/ Noun /ˈaski/ Noun đơn vị Hệ chuyển đổi thông tin theo mã chuẩn Mỹ /rɒm/ ROM Read only memory /riːd ˈəʊnli Noun nhớ Noun nhớ Noun xử lí trung tâm ˈmeməri/ /rỉm/ RAM Random access memory /ˈrỉndəm ˈækses ˈmeməri/ /ˌsiː piː ˈjuː/ CPU Central processing unit /ˈsentrəl ˈprəʊsesɪŋ ˈjuːnɪt/ CU Control unit /siː ˈjuː/ Noun điều khiển Noun số học logic Noun mạng nội /kənˈtrəʊl ˈjuːnɪt/ ALU Arithmetic logic unit /əˈrɪθmətɪk ˈlɒdʒɪk ˈjuːnɪt/ /læn/ LAN Local area network /ˈləʊkl ˈeəriə netwɜːk/ /ˌeɪtʃ tiː em ˈel/ HTML HyperText Markup Language /ˈhaɪpətekst Noun ˈmɑːkʌp ngơn ngữ đánh dấu siêu văn ˈlỉŋɡwɪdʒ/ /wɒn/ WAN Wide area network /waɪd ˈeəriə Noun mạng diện rộng Noun hệ thống tên miền Noun vi mạch Noun đường link Noun công nghệ thông tin ˈnetwɜːk/ DNS Domain Name System IC integrated circuit /dəˈmeɪn neɪm ˈsɪstəm/ /ˈɪntɪɡreɪtɪd ˈsɜːkɪt/ /ˌjuː ɑːr ˈel/ URL Uniform Resource Locator /ˈjuːnɪfɔːm rɪˈsɔːs ləʊˈkeɪtər/ IT Information Technology /ˌɪnfəˈmeɪʃn tek ˈnɒlədʒi/ Từ vựng hệ đếm máy tính Vocabulary Pronunciation Types of Meaning words Positional numeral /pəˈzɪʃənəl ˈnjuːmərəl system ˈsɪstəm/ Decimal numeral Noun /ˈdesɪm ˈnjuːmərəl ˈsɪstəm/ system Binary numeral system /ˈbaɪnəri ˈnjuːmərəl hệ đếm định vị hệ đếm thập Noun phân Noun hệ nhị phân Octal number display /ˈɒktəl ˈnʌmbər dɪˈspleɪ/ Noun hệ bát phân Hex number display /hɛks ˈnʌmbər dɪˈspleɪ/ hệ thập lục phân ˈsɪstəm/ Noun Từ vựng cấu tạo máy tính Vocabulary Pronunciation Types of words Meaning Hardware /ˈhɑːdweər/ Noun phần cứng Software /ˈsɒftweər/ Noun phần mềm Main memory system /meɪn ˈmeməri ˈsɪstəm/ Noun hệ thống nhớ Registers /ˈredʒɪstərz/ Noun ghi Input /ˈɪnpʊt/ Noun vào Output /ˈaʊtpʊt/ Noun Cache memory /kæʃ ˈmeməri/ Noun nhớ Cache Instruction /ɪnˈstrʌkʃn/ Noun hướng dẫn Program /ˈprəʊɡrỉm/ Noun chương trình Secondary memory /ˈsekəndri ˈmeməri/ Noun nhớ phụ Floppy disk /ˈflɒpi dɪsk/ Noun đĩa mềm Hard disk /hɑːd dɪsk/ Noun đĩa cứng Compact disk /kəmˈpækt dɪsk/ Noun đĩa quang Memory stick /ˈmeməri stɪk/ Noun thẻ nhớ USB Flash Drive /ˌjuː es ˈbiː flæʃ draɪv/ Noun USB Function keypad /ˈfʌŋkʃn ˈkiːpæd/ Noun nhóm phím chức Numeric keypad /njuːˈmerɪk ˈkiːpỉd/ Noun nhóm phím số Text /tekst/ Noun văn Graphics /ˈɡrỉfɪks/ Noun đồ họa Microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesər/ Noun vi xử lý Port /pɔːt/ Noun cổng Từ vựng ngành nghề ngành IT Types Vocabulary Pronunciation of Meaning words Software developer /ˈsɒftweər dɪˈveləpər/ Computer and /kəmˈpjuːtər ənd ˌɪnfə information research ˈmeɪʃn rɪˈsɜːtʃ ˈsaɪəntɪst/ scientist Computer programmer Computer system analyst Web developer /kəmˈpjuːtər Noun Noun Noun ˈprəʊɡræmər/ /kəmˈpjuːtər ˈsɪstəm Noun ˈænəlɪst/ /web dɪˈveləpər/ Noun nhà phát triển phần mềm nhà nghiên cứu khoa học máy tính nhà lập trình máy tính Chun gia phân tích hệ thống máy tính nhà phát triển trang web Một số từ vựng thường gặp khác Vocabulary Pronunciation Types of Meaning words Operating system /ˈɒpəreɪtɪŋ ˈsɪstəm/ Noun hệ điều hành Information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/ Noun thông tin Data /ˈdeɪtə/ Noun liệu Programming /ˈprəʊɡrỉmɪŋ language ˈlỉŋɡwɪdʒ/ Noun ngơn ngữ lập trình Convert /kənˈvɜːt/ Verb chuyển đổi Browser /ˈbraʊzər/ Noun trình duyệt Multi – user /ˈmʌlti ˈjuːzər/ Adjective đa người dùng Application /ˌæplɪˈkeɪʃn/ Noun ứng dụng Single -user /ˈsɪŋɡl ˈjuːzər/ Adjective đơn người dùng Storage /ˈstɔːrɪdʒ/ Noun lưu trữ Available /əˈveɪləbl/ Adjective có sẵn Version /ˈvɜːʃn/ Noun phiên Official /əˈfɪʃl/ Adjective thức Beta /ˈbiːtə/ Noun thử nghiệm Compatible /kəmˈpỉtəbl/ Adjective tương thích Customer /ˈkʌstəmər/ Noun khách hàng Develop /dɪˈveləp/ Verb phát triển Interrupt /ˌɪntəˈrʌpt/ Verb cản trở, gián đoạn Install /ɪnˈstɔːl/ Verb cài đặt Latest /ˈleɪtɪst/ Adjective Maintain /meɪnˈteɪn/ Verb trì Matrix /ˈmeɪtrɪks/ Noun ma trận Respond /rɪˈspɒnd/ Verb phản hồi Multi-task /ˈmʌlti tɑːsk/ Adjective đa nhiệm Signal /ˈsɪɡnəl/ Noun tín hiệu Transmit /trỉnzˈmɪt/ Verb truyền Addition /əˈdɪʃn/ Noun Phép cộng Subtraction /səbˈtrækʃn/ Noun Phép trừ Multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/ Noun Phép nhân Division /dɪˈvɪʒn/ Noun Phép chia Device /dɪˈvaɪs/ Noun thiết bị Function /ˈfʌŋkʃn/ Noun chức Personalize /ˈpɜːsənəlaɪz/ Verb cá nhân hóa Setting /ˈsetɪŋ/ Noun cài đặt Feature /ˈfiːtʃər/ Noun thuộc tính Fundamental /ˌfʌndəˈmentl/ Adjective Internal /ɪnˈtɜːnl/ Adjective bên Intricate /ˈɪntrɪkət/ Adjective phức tạp Font /fɒnt/ Noun phông Bug /bʌɡ/ Noun lỗi Crash /krỉʃ/ Noun hỏng chương trình Security /sɪˈkjʊərəti/ Noun bảo mật Database /ˈdeɪtəbeɪs/ Noun sở liệu Algorithm /ˈælɡərɪəm/ Noun thuật toán Source Code /sɔːs kəʊd/ Noun mã nguồn Pulse /pʌls/ Noun xung Modify /ˈmɒdɪfaɪ/ Verb phân loại Gateway /ˈɡeɪtweɪ/ Noun Protocol /ˈprəʊtəkɒl/ Noun giao thức Configuration /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/ Noun cấu hình Adware /ˈỉdweər/ Noun phần mềm quảng cáo Buffer overflow /ˈbʌfər ˌəʊvəˈfləʊ/ Noun lỗi tràn nhớ đệm Debugging /ˌdiːˈbʌɡɪŋ/ Noun gỡ lỗi Machine language /məˈʃiːn ˈlỉŋɡwɪdʒ/ Noun ngơn ngữ máy Interpreter /ɪnˈtɜːprətər/ Noun trình thơng dịch cổng kết nối Internet cho mạng lớn Firewall /ˈfaɪəwɔːl/ Noun tường lửa Cursor /ˈkɜːsər/ Noun trỏ sở liệu Backup /ˈbækʌp/ Noun lưu Format /ˈfɔːmæt/ Noun định dạng Unplugged /ˌʌnˈplʌɡd/ Noun chưa kết nối Spyware /ˈspaɪweər/ Noun phần mềm gián điệp Administration /ədˌmɪnɪˈstreɪʃn/ Noun quyền quản trị Domain /dəˈmeɪn/ Noun tên miền Malware /ˈmælweər/ Noun phần mềm độc hại Cloud computing /klaʊd kəmˈpjuːtɪŋ/ Noun điện toán đám mây Noun phần mềm chống virus Noun nhà cung cấp dịch vụ mạng Antivirus software /ˈæntivaɪrəs ˈsɒftweər/ Internet service /ˈɪntənet ˈsɜːvɪs prə provider ˈvaɪdər/ Speech recognition /spiːtʃ ˌrekəɡˈnɪʃn/ Noun nhận dạng tiếng nói Quantum computing /ˈkwɒntəm kəmˈpjuːtɪŋ/ Noun máy tính lượng tử Structured /ˈstrʌktʃərd programming ˈprəʊɡrỉmɪŋ/ Noun lập trình cấu trúc Command /kəˈmɑːnd/ Noun mệnh lệnh Prolog Concurrency control /ˈprəʊlɒɡ/ /kənˈkʌrənsɪ kən ˈtrəʊl/ Noun lập trình theo lơgic Noun kiểm soát truy cập đồng thời Grid computing /ɡrɪd kəmˈpjuːtɪŋ/ Noun điện toán lưới Multiprocessing /ˈmʌlti ˈprəʊsesɪŋ/ Noun đa xử lí Optimize /ˈɒptɪmaɪz/ Verb tối ưu hóa Software development process /ˈsɒftweər dɪ ˈveləpmənt ˈprəʊses/ Noun quy trình phát triển phần mềm Software testing /ˈsɒftweər ˈtestɪŋ/ Noun kiểm thử phần mềm Analysis /əˈnỉləsɪs/ Noun phân tích Computer /kəmˈpjuːtər architecture ˈɑːkɪtektʃər/ Noun kiến trúc máy tính User interface /ˈjuːzər ˈɪntəfeɪs/ Noun giao diện người dùng Noun hoạt hình máy tính Noun xử lí ảnh Information retrieval /ˌɪnfəˈmeɪʃn rɪˈtriːvl/ Noun truy hồi thơng tin Data compression /ˈdeɪtə kəmˈpreʃn/ Noun nén liệu Encryption /ɪnˈkrɪpʃn/ Noun mã hóa liệu Computer animation /kəmˈpjuːtər ˌỉnɪ ˈmeɪʃn/ Digital image /ˈdɪdʒɪtl ˈɪmɪdʒ processing ˈprəʊsesɪŋ/ Information theory /ˌɪnfəˈmeɪʃn ˈθɪəri/ Noun lý thuyết thông tin Data recovery /ˈdeɪtə rɪˈkʌvəri/ Noun khôi phục liệu Database /ˈdeɪtəbeɪs Noun hệ quản trị sở liệu management system ˈmænɪdʒmənt ˈsɪstəm/ Network topology /ˈnetwɜːk təˈpɒlədʒi/ Noun cấu trúc liên kết mạng Bus /bʌs/ Noun mạng trục tuyến Star /stɑːr/ Noun mạng hình Ring /rɪŋ/ Noun mạng hình vịng Digital signal /ˈdɪdʒɪtl ˈsɪɡnəl processing ˈprəʊsesɪŋ/ Noun xử lí tín hiệu thơng tin Transistor /trænˈzɪstər/ Noun linh kiện bán dẫn Trojan horse /ˌtrəʊdʒən ˈhɔːs/ Noun mã độc Trojan Keylogger /ˈkiːlɒɡər/ Noun Worm /wɜːm/ Noun sâu máy tính Noun tổ chức quản lý xuất nhập Noun siêu liên kết Noun quản lý hệ thống File I/O operations /ˈɪnpʊt ˈaʊtpʊt ˌɒpə ˈreɪʃnz/ Hyperlink /ˈhaɪpəlɪŋk/ File-system /faɪl ˈsɪstəm məˌnɪpju manipulation ˈleɪʃn/ trình theo dõi thao tác bàn phím Single-tasking /ˈsɪŋɡl tɑːskɪŋ/ Adjective đơn nhiệm Real-time system /ˌriːəl ˈtaɪm ˈsɪstəm/ Noun hệ thống xử lí thời gian thực Embedded system /ɪmˈbedɪd ˈsɪstəm/ Noun hệ thống nhúng Program execution /ˈprəʊɡrỉm ˌeksɪˈkjuːʃn/ Noun thực thi chương trình ... Noun đồ họa Microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesər/ Noun vi xử lý Port /pɔːt/ Noun cổng Từ vựng ngành nghề ngành IT Types Vocabulary Pronunciation of Meaning words Software developer /ˈsɒftweər dɪˈveləpər/... Noun thử nghiệm Compatible /kəmˈpỉtəbl/ Adjective tương thích Customer /ˈkʌstəmər/ Noun khách hàng Develop /dɪˈveləp/ Verb phát triển Interrupt /ˌɪntəˈrʌpt/ Verb cản trở, gián đoạn Install /ɪnˈstɔːl/... /ˈɪntənet ˈsɜːvɪs prə provider ˈvaɪdər/ Speech recognition /spiːtʃ ˌrekəɡˈnɪʃn/ Noun nhận dạng tiếng nói Quantum computing /ˈkwɒntəm kəmˈpjuːtɪŋ/ Noun máy tính lượng tử Structured /ˈstrʌktʃərd - Xem thêm -Xem thêm Đề Tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng,

ngân hàng bài tập tiếng anh theo chuyên đề